Sản xuất và cung ứng đệm vi sinh

Công ty TNHH Công nghệ Môi Trường Nam Trung Việt Là đơn vị chuyên sản xuất và cung ứng các Sản phẩm về Đệm Vi sinh và Tấm lắng: Đệm vi sinh dạng cầu, Giá thể vi sinh dạng cầu, Đệm vi sinh dạng cầu nhhỏ, Vật liệu đệm dạng cầu, Đệm vi sinh, Đệm vi sinh dạng tổ ong, Giá thể vi sinh dạng tổ ong, Vật liệu đệm dạng tổ ong, Giá thể vi sinh dạng sợi,Vật liệu đệm dạng sợi, Hạt lọc kaldnes, Đệm vi sinh dạng viên xe, Tấm lắng lamen, Tấm lắng nghiêng, Tấm lắng dạng sóng, Tấm trợ lắng, cho các Chủ Đầu tư dùng trong Công Nghệ Môi trường, đặc biệt là lĩnh vực Xử lý Nước thải, Xử lý Nước cấp và Xử lý Khí thải. Với uy tín và cam kết luôn đảm bảo Chất lượng và tiến độ giao hàng, Nam Trung Việt đã và đang cung cấp cho khách hàng các Sản phẩm Đệm Vi sinh khắp từ Bắc vào Nam.

Với các sản phẩm Đệm vi sinh đa dạng nhiều chủng loại (Đệm Vi sinh dạng Cầu, Đệm Vi sinh dạng Tấm) và sẵn có, Nam Trung Việt sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu của khách hàng bằng chất lượng Sản phẩm, tiến độ và dịch vụ t.huận lợi nhất:
– Cung cấp đệm vi sinh, giá thể vi sinh (dạng tấm và dạng cầu) cho xử lý nước thải, nước cấp và khí thải
– Cung cấp đệm lắng lamella, tấm lắng cho xử lý nước cấp và nước thải.
– Tư vấn lắp đặt và sử dụng đệm vi sinh, đệm lắng miễn phí cho khách hàng.

– Các kích thước Đệm vi sinh phổ biến của Nam Trung Việt:
1. L x W = 1000x550mm
2. D=1000mm.
3. D= 50mm.
4. D=25mm.
5. D= 15mm.
– Kính thước Tấm lắng
1. L x W = 1000x550mm

* Ghi chú: L = dài (mm); W = rộng (mm); D = Đường kính (mm)

– Một số thông số chính của đệm vi sinh:
+ Nhiệt độ làm việc: 40 – 45 độ C.
+ Bề mặt riêng: ≥200-220 m2/m3.
+ Độ rỗng xốp: ≥93 – 96%.
+ Áp suất làm việc: 1-1,5 bar.
+ Vật liệu: Nhựa PVC.
+ Xuất xứ: Việt Nam.

– Ứng dụng của đệm vi sinh:
+ Xử lý sinh học trong bể Yếm khí (UASB), Aeroten, thiết bị xử lý sinh học hợp khối,…
+ Xử lý nước thải sinh hoạt, xử lý nước thải bệnh viện, nước thải sản xuất, thực phẩm,…
+ Dùng trong bể lắng, lọc nước, xử lý nước cấp, xử lý khí thải và dùng trong công nghệ mới,…

– Đặc điểm nổi bật của đệm vi sinh:
+ Độ dày đồng nhất
+ Tốc độ lưu thông cao
+ Độ bám dính vi sinh cao
+ Lượng nước được phân phối đều
+ Chi phí thấp cho việc lắp đặt bảo quản
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn
+ Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn
+ Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước